Nghĩa của từ "a broken friendship may be soldered but will never be sound" trong tiếng Việt

"a broken friendship may be soldered but will never be sound" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

a broken friendship may be soldered but will never be sound

US /ə ˈbroʊkən ˈfrɛndʃɪp meɪ bi ˈsɑːdərd bʌt wɪl ˈnɛvər bi saʊnd/
UK /ə ˈbrəʊkən ˈfrɛndʃɪp meɪ bi ˈsəʊldəd bʌt wɪl ˈnɛvə bi saʊnd/
"a broken friendship may be soldered but will never be sound" picture

Thành ngữ

một tình bạn đã rạn nứt có thể hàn gắn được nhưng không bao giờ còn nguyên vẹn

a proverb meaning that while a damaged relationship can be repaired, it will never be as strong or perfect as it was before

Ví dụ:
They are talking again, but as the saying goes, a broken friendship may be soldered but will never be sound.
Họ đã nói chuyện lại với nhau, nhưng tục ngữ có câu, một tình bạn đã rạn nứt có thể hàn gắn được nhưng không bao giờ còn nguyên vẹn.
I forgave him, but our bond feels fragile because a broken friendship may be soldered but will never be sound.
Tôi đã tha thứ cho anh ấy, nhưng mối quan hệ của chúng tôi cảm thấy mong manh vì một tình bạn đã rạn nứt có thể hàn gắn được nhưng không bao giờ còn nguyên vẹn.